Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Nguyễn Nhân Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sỹ Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tỉnh Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 190 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thế Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 183 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Tịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Triều Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trung Tình Năm sinh: 20/06/1931 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vi Tính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Viết Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách