Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Lưu Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lữ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Mai Phước Tịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Quang Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1984 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Tịnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T190 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T170 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T87 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/11/1962 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T87 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tịnh Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 21/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T58 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho