Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Võ Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vương Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn xuân tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- phan trọng tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1961 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- trần duy tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Khắc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 180 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đòa Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 952 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Đổ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đổ Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho