Tìm thấy 2.977 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Trịnh Đình Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1980 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Tăng Xuân Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. trần như Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Đinh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 92 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Tỉnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Tinh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hoàng Tĩnh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 301 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. La văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  16. Lê Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1956 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách