Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Trần Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 652 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 333 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Khu 5B Xem chi tiết →
- Tôn Đức Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1983 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Võ Tình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho