Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1946 Quê quán: Tiểu khu 3 - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Tổ 14 Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: C19 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 5 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Hải đội 431 - Hải đoàn 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: N.Trường đông Chiều - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Điểu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Linh Đông - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Hạ Bì - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1982 Quê quán: Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 5 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1981 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 11 - D 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D bộ 6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tình Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 08/12/1948 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hội LV xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/03/1947 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách