Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Phan Xuân Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Trung Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C21 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Liên minh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C5 - D118 - E230 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/02/1979 Quê quán: Văn Phú - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Kha Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Khanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trương Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Văn phòng huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Công an Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B.T.L QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Văn Đình Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/02/1978 Quê quán: Thứ Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Bùi Đức Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Mỹ - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D9 - E753 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/06/1985 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Lâm Phước Thọ - Thị xã Hà Tĩnh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Duy Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C9 - D6 - E412 - F41Binh đoàn 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: số nhà 78 - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - D4 - E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: VP đặc Khu uỷ Q.Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1981 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách