Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Vũ Hồng Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Quỳnh Lợi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thị Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Nam Lợi - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Trọng Tỉnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C3 - D6 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Đình Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/6/1971 Quê quán: Gia Trung - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Ngọc Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: T.Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Tinh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Sỹ Tình Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1954 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D37 Bộ Quốc phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Thôn Bác - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1980 Quê quán: Trực Cường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Mai Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Minh khai - Hoàng Văn Thụ - TX Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Ninh Giang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1984 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Sư 330 - Quân khu 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C Công binh - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/9/1966 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: H3 - AT - K400 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trạm máy kéo Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/03/1963 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho