Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/06/1970 Quê quán: Hàn quảng - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: D200 D 370 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Ngọc Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phan Đức Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1980 Quê quán: Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E217 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1990 Quê quán: Nghĩa Thuận - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/09/1962 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Công an TN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Công Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C12 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: DB - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Quốc Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1980 Quê quán: Xuân Hoà - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Duy Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Huy Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1980 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tiến Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: Trực Cương - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C3 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Lãng Công - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho