Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Tạ Ngọc Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tỉnh Minh Ngữ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Thương - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thị Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/09/1967 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xuân - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Trúc - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Minh Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/05/1972 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Tân Hòa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Tá Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/12/1967 Quê quán: Cẩm Hậu - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Tình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/01/1972 Quê quán: Cao Phong - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vương Khả Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1976 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Chí Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Viết Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 Quê quán: Hưng Phúc - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1979 Quê quán: Lưu Kiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1987 Quê quán: Vĩnh Thành - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Mạch Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: điều Công - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Sơn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Diễn thành - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho