Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đông Hưng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Ngô Đình Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Tân Hóa - Ninh Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phan Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 07/06/1967 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Xuân Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26 - 05 - 1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phan Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phan Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/06/1972 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Công Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1971 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Thế Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/07/1979 Quê quán: Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Trung Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/04/1975 Quê quán: Bình Đại - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Ngụ Lộc - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1978 Quê quán: Lâm Phú - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách