Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Nguyễn Thanh Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ngọc Đông - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Tịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/11/1977 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thường Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1949 Quê quán: Lại Yên - Đan Phượng - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 Quê quán: Ninh Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/7/1976 Quê quán: Yên Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Phúc lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tính lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phạm Chân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Nghi Phú - Vinh - Nghệ An Đơn vị: ĐĐ 75KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 Quê quán: Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/10/1974 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tư Lạn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1985 Quê quán: Triệu Sơn - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tĩnh Năm sinh: 27/12/1947 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: An Phú - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách