Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Đặng Thanh Tịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/03/1988 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/04/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1969 Quê quán: Hòa Bình, Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 52 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Hà Trọng Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- La Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Bá Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tình Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tỉnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F338 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- PHAN ĐỨC TÌNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình Đơn vị: 16DC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Kiều Trọng Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 Quê quán: . - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
LÊ HỒNG TINH
Năm sinh: 1960
Ngày hy sinh: 4/2/1979
Quê quán: MẬU ĐỨC, CON CUÔNG, NGHỆ TĨNH
Đơn vị: C16 - E266
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2.195
Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Tình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho