Tìm thấy 2.977 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Phan Ngọc Tịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  2. Phan Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1373 · Khu K9 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/4/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phan.đ. Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Phạm Bá Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Phạm Hữu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Phạm Ngọc Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 760 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 349 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 519 · Khu K3 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 222 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 162 Xem chi tiết →
  19. Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Thái Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách