Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tich”.
- Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Đồng - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tích Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Thành long - Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ hư - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1/1966 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ Tham mưu QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tịch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K400 - Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C8 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Tú - Ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/6/1984 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D27 - F5 - Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tịch Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/5/1960 Quê quán: Tam Hải - Núi Thành - Quảng Nam Đơn vị: Cục II Bộ Tổng Tham Mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/09/1974 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C12 D3 E35 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
- Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
- Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum