Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tich”.

  1. Vũ Đức Tịch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1978 Quê quán: Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Tiên Sơn - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Tích Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Mỹ Thành - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/7/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Quách Duy Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Minh Đào - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Công Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiến xương - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12D6E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Dương Ngọc Tịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Tích Hỏn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Tích Sửu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Tích Thìn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lưu Thị Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lục Văn Tích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Hoàng Phu - Chiêm Hoá - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Mai Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 Quê quán: Kha Phụng - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách