Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tich”.

  1. Phan Tích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM417 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Tịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Tích Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Phạm Quốc Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Tiêu Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H2 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Tịch Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Tịch Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Đ/C Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M288 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lưu Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. NGuyễn Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 80 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách