Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tich”.

  1. Đoàn Văn Tịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Tiến Thịnh- Tiên Lãng- Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang viện 2 Nghĩa trang viện 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Gia Tịch Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/2/1949 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Bá Tịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/11/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hữu Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Viết Tịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1065 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Tích Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
  12. Cao Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 40 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1781 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Hồ Tịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách