Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tich”.

  1. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/4/1953 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 124 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 313 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/10/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1948 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 168 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Tích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Tịch Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/3/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách