Tìm thấy 714 hồ sơ cho “Tich”.

  1. Nguyễn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tịch Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/8/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 An táng tại: Đắk RLấp, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. K ' Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. K ' Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 105 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nông Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/984 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên trái Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  14. Can Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  15. Diệp Tịch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Mạc Văn Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tịch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 713 · Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 163 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Tôn Tích Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 7/6/1972 Mai táng ban đầu: Cống Bình Minh - Kênh 63 - Dương Văn Dương - K.Tường
  2. Đoàn Văn Tích Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Vũ Quốc Tịch Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Làng PlmơLông - Hnagiang - tỉnh Prâyveng
  4. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Hy sinh: 7/9/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  5. Bùi Đình Tích 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1940 · Hưng Thái, Hưng Nguyên, Nghệ An Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Làng Mít Dép, H67 Kon Tum
→ Xem cả 163 người trong các danh sách