Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Tô Thuý Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Thưa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/9/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Như Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Thưởng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ Thừa Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1965 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 210 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Võ Việt Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b11 Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Thuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đ/c Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hùng Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1979 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Đinh Thu Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  17. Đinh Thươn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Đinh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 53 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách