Phan Viết Thú

Năm sinh1950
Quê quánGiao Tân - Giao Thủy - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C13D6)
Cấp bậcBp
Nhập ngũ9.72
Ngày hy sinh 12.12.74
Trường hợp hy sinhTập kích
Nơi mai táng ban đầu Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 778 (số thứ tự 775).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Viết Thú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Viết Thú” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 12.12.74

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Ân sinh 1951 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú · CVP · C11D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Nguyễn Văn Dần sinh 1950 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An · Ap · C13D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
  3. Vũ Hồng Tư sinh 1946 · Văn Long - Hưng Hoà - Thái Bình · CV · C13D6 · Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường