Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Dương Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  2. Dương Thúc Ngỏ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  3. Dương Thường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M98 · Hàng H6 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Dương Tiến Thuật Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  5. Dương Tiến Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Dương Trọng Thủy Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1976 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  15. Giang Văn Thu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Giang Văn Thuỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Thung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thuơng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách