Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Nguyễn Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Thu Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 892 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Thu Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2267 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thu Sương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thu Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Thu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Thu Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/10/1968 Quê quán: Suối Kiệt, Tánh Linh, Bình Thuận An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Thu Vân Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Thuý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Thuỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Thùy Liên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 24 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Thúy Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Thường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Thược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Thực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Xuân Thuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 106 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách