Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Vũ Doanh Thu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Vũ Hữu Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1946 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Hữu Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Khắc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Kim Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Vũ Thanh Thu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thiên Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Vũ Thường Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thường Nhiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thường Sảnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thường Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Thường Tể Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Thị Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu K1 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thức Chú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Vũ Trung Thực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1b Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách