Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Võ Thuần Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
  2. Võ Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19.08.1951 Đơn vị: T. Đội Q.Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Võ Thành Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Thượng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Võ Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 2a Xem chi tiết →
  7. Võ Thị Thu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Thu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Võ Thị Thương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Võ Thủy Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 366 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Võ Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Tiến Thủ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Võ Trung Thuê Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Tấn Thủ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 35 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Thung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1952 An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 162 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Thuyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 294 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Thuấn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 440 Xem chi tiết →

Còn 1.100 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.100 người trong các danh sách