Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.
- Huỳnh Thuận Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuy Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Thường Thủ Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thu Thủy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
- Trần Thị Thu Thủy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu H Xem chi tiết →
- Bùi Đức Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/ An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Huỳnh Trung Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Hồ Chí Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hứa Văn Thủng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 259 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Hứa đại Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 384 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Khuất Văn Thước Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thu Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường