Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.
- Cao Thị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 24 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Trọng Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thuần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Cao Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1986 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Thức Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/1983 An táng tại: Krông Năng, Huyện Krông Năng, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thử Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 821 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thủy Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Cao sỹ Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Doanh Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Chu Thị Thùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Chu Văn Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 206 Xem chi tiết →
- Chu Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cháu Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chử Văn Thứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Hồng Thuỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Thanh Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường