Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Vũ trọng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Xa Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. nguyễn ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. nguyễn ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đinh Thuynh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Hữu Thuật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Ngọc THư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3798 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 936 Xem chi tiết →
  12. Đàm Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3977 Xem chi tiết →
  13. Đào Viết Thuỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Đình Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 991 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Đăng Thị Thú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Công Thức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách