Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.
- Trịnh Đình Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Đình Thuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Tống Nhân Thu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ung Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 299 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Vi Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vi Văn Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vi Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Võ Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 314 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Võ Thuyên Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 4/1930 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Thủ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4004 Xem chi tiết →
- Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Văn Đức Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ trọng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường