Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 771 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. NguyễnThị Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Minh Thưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/12/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  6. Ngô Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1460 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 841 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Nông Hoàng Thuý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Phạm Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Phạm Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phạm Thường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 490 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Phạm Trọng Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách