Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Dương Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Công Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Gia Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 419 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/8/1971 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 839 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1131 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô T Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  13. Hà Quang Thuần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Thuổi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Hùynh Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Hùynh Minh Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Hồ Duy Thuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 316 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Hồ Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Hồ Thứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách