Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Thu”.

  1. Nguyễn Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1962 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn hòai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn hòai Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1980 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu Bên phải Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/71 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 277 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đắc Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Minh Thược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1989 An táng tại: Huyện Trùng khánh, Cao Bằng Khu bên trái Xem chi tiết →
  11. Phan Việt Thù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 69 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phan văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 252 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thúc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Thanh Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.085 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Thu Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Biền Lộc - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Thu Minh Tạ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tràng Cát - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp - ngã 3 kênh Bằng Lăng - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 24/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Đinh Ngọc Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Văn Phú - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  5. Phan Viết Thú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 12.12.74 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Tân Ninh-Kiến Tường
→ Xem cả 1.085 người trong các danh sách