Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Thiệp”.

  1. Phan Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phùng Bá Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 23 Xem chi tiết →
  4. Phạm Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Thiếp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. nguyễn đức thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 42118 Xem chi tiết →
  12. Đinh Quang Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1050 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Thiếp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42310 Xem chi tiết →
  15. Đặng văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Đình Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Bùi Thiệp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/6/1965 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Bựi Huy Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 25/01/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  3. Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.86.06 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
→ Xem cả 94 người trong các danh sách