Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Thiệp”.

  1. Kim Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Thị Thiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Thiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 779 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 200 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn lương Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 176 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Thiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  20. Phan Ngọc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 226 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 25/01/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  3. Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.86.06 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
→ Xem cả 94 người trong các danh sách