Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Thiệp”.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1940 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Công Thiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Viết Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Khưu Minh Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Lâm Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 289 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lục văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyêễ Văn Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 400 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1945 An táng tại: NTLS Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 25/01/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  3. Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.86.06 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
→ Xem cả 94 người trong các danh sách