Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Thiệp”.

  1. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Thiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Ngô Ngọc Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LY4 · Khu KY Xem chi tiết →
  6. PHan Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên, Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương, Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Tống Văn Thiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 54 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đoàn Trọng Thiệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H12A · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H2 · Khu B5 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Thiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Đào Ngọc Thiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/05/1973 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Tám Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Nguyên Tân - Ngọc lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 25/01/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  3. Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.86.06 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
→ Xem cả 94 người trong các danh sách