Tìm thấy 351 hồ sơ cho “Thiệp”.

  1. Phan Văn Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Phạm Thị Thiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thiếp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Vũ Nguyên Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Thiếp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đ/C Ba Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1134 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Doãn Thiệp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Trần Thiếp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Cao Thiếp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 286 · Khu 8 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Thiệp E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Văn Cẩm, Đông Lỗ, Hiệp Hòa, Hà Bắc Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: ,
  2. Hoàng Đức Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Làng Cốc - Hữu Liên - Chi Lăng - Lạng Sơn Hy sinh: 25/01/1970 Mai táng ban đầu: Gia Lai
  3. Đinh Quang Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Tiến - Nông Hóa - Kỳ Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 23/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.86.06 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Thanh Thiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lệ Xá - Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 7/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.88.09+8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Thiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh hóa Hy sinh: 20/04/1978 Mai táng ban đầu: Hà Nội
→ Xem cả 94 người trong các danh sách