Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Thanh Đao”.

  1. Phan Thanh Đảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/6/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 157 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Thanh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Đáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trương Thành Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Thái Thanh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Thanh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Trương Thành Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Thanh Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  11. Trương Thành Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Thành Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Phạm minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Thanh Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Nghi miền - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thanh Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Phú Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Phan Thanh Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thanh Đạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1974
  2. Cao Thanh Đào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 31/1/1968
  3. Hoàng Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Phong- Quảng Xương- Hy sinh: 15/3/1969
  4. Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Tiến- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966
  5. Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966
→ Xem cả 6 người trong các danh sách