Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.
- Nguyễn Đình Thẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Hữu Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Tham Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn THẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thắm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Phụng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Thẩm Đại Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Duy Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trương Mạnh Thàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Trương Thâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 56 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Danh Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3435 Xem chi tiết →
- Trần Hiển Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Lô F325 Xem chi tiết →
Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
- Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
- Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
- Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0