Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.
- Nguyễn Công Thắm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thạnh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 46 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 5A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 307 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tham Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/11/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
- Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
- Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
- Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0