Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.

  1. Đinh Viết Tham Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/00/1978 Quê quán: Nam Tân - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3432 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Thị Thắm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đào Thâm Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Minh Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Trọng Thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Thâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 150 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Tham Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗng Văn Thẩm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 208 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Bùi Quang Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Thẩm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Hàng D4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Cao Hoàng Thám Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Châu Văn Thẳm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Ngọc Thắm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Dương Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2110 Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  3. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
  4. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
→ Xem cả 304 người trong các danh sách