Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.

  1. Trần Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thấm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 162 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 30/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1964 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Thẩm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Quang Thẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Tạ Công Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1493 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Tạ Quang Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Tống Văn Tham Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Vi Văn Thắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1148 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Võ Thâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Tham Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 818 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ thị Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thẩm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/1/1948 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  3. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
  4. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
→ Xem cả 304 người trong các danh sách