Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.
- Phạm văn Thắm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
- Phạm Đức Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Thẩm Quang Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Thẩm Thị Nga Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Thẩm VĂn Vẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Dư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Thẩm Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Thẩm đức Hoà Năm sinh: 10/1/ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Thẩm đức Phao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/9/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 119 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 35 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thẩm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 6/7/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 36 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42145 Xem chi tiết →
- Trần Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Thẩm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trần Thậm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thám Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/5/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 556 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
- Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
- Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
- Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0