Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.
- Nguyễn Văn Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lợi, Xã Yên Lợi, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thậm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 848 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 374 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 43 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Ngô Thâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 238 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thậm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1110 Xem chi tiết →
- Ninh Báa Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Phạm Quang Thẩm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 17/3/1945 An táng tại: NTLS thị xã Nghĩa Lộ, Thị xã Nghĩa Lộ, Yên Bái Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Phạm Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Phạm Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1893 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
- Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
- Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
- Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0