Tìm thấy 987 hồ sơ cho “Tham”.

  1. Nguyễn Thắm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/3/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hồng Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Thâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Thắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 345 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trọng Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Thảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 124 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 6 · Lô Phía tây · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1109 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 205 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 298 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thắm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  2. Nguyễn Xuân Thẳm 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Gò Bùi, Dân Hòa, Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 08/06/1971 Mai táng ban đầu: Điều trị 3
  3. Đỗ Quang Thẩm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Nga Lĩnh, Nga sơn , Thanh Hóa Hy sinh: 08/02/1967
  4. Nguyễn Văn Tham D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 25/08/1971 Mai táng ban đầu: Tại trận địa Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0
→ Xem cả 304 người trong các danh sách