Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Thửng”.
- Lê Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Lại Đình Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Mai Văn thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Bùi Thung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Thứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Thứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mậu Thung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1932 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1963 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 174 · Hàng 15 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966
- Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Nông Văn Thừng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0