Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Thửng”.

  1. Nguyễn Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1971 Quê quán: Nhật Tân - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Hữu Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Sơn Hải – Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Quý Thung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Quang Lịch - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: D 82 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Huy Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/09/1972 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/11/1978 Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1965 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Hữu Thung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Doãn Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1966 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 - D6 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1964 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 15/7/1952 Quê quán: Hải Vĩnh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Vĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Vĩnh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thị Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Nam Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Hữu Thung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Quang Thung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Trực Chính - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 Quê quán: Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình - Bình Trị Thiên Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Hồ Lý Thung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D43 - Tỉnh đội Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966
  2. Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
  4. Nông Văn Thừng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
  5. Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0
→ Xem cả 94 người trong các danh sách