Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Thửng”.
- Trần Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đình Thung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Quang Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C1 - D3 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu H Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 105 Xem chi tiết →
- Phan Thung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/03/1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê huy Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 11 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Quỳnh Hưng, Quỳnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Xùng Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966
- Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Nông Văn Thừng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0