Tìm thấy 301 hồ sơ cho “Thửng”.
- Đỗng Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Chu Văn Thùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Thừng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thung Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 7/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thủng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thủng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Đàm Đình Thung Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Đàm Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Độ, Xã Phương Độ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Thung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Vân, Xã Hồng Vân, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Thung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 209 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Quang Thung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bằng Thộn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Hy sinh: 15/3/1966
- Hoàng Đình Thung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Khánh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nông Văn Thừng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Nông Văn Thừng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Quốc Khánh, Tràng Định Hy sinh: 09/04/1972 Mai táng ban đầu: ( 62-22)09 Đông bắc làng Hà Reng
- Bùi Xuân Thung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Lạc, Nho Quan, Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Hàng 8; Ô 2; Số 73; Khối 0